Chơi ngay
  • Tốt
  • Đầy
  • Bảo trì
S20.Ashura

Tổng Hợp Tướng

Ngày đăng: 20-10-2020

1. Chú ấn Sasuke

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay
Kỹ Năng: Công toàn bộ địch, tăng hệ số lên 100%, tăng hàng giữa 40% tỉ lệ tiếp viện và 5% công kích 3 lượt, tăng bản thân 5% phòng ngự

2. Thiên sứ Konan

Thiên Phú: Tăng tinh thần nhất định, và có tỉ lệ tăng tốc độ nhất định
Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 140%, hồi phe ta toàn bộ  trừ bản thân máu hệ số 150%, hồi bản thân nộ 100, xóa phe ta hàng trước bị hiệu ứng xấu

3. Hinata nóng bỏng

Thiên Phú: Tăng lực phòng nhất định, và bẩm sinh có tỉ lệ miễn thương 10%
Kỹ Năng: Công tất cả, hệ số tăng 140%, tăng hàng giữa 80% chi viện 3 lượt

4. Sakura ánh sao

Thiên Phú: Bẩm sinh có 95% tỉ lệ sát thương
Kỹ Năng: Công hàng trước, hệ số tăng 110%, tăng hàng giữa 10% đỡ đòn 3 lượt

4. Tiên nhân cóc

Thiên Phú: Tăng hạy bén, có 15% tăng tốc
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 170%, tăng phe ta hàng giữa 25% công 3 lượt, hồi bản thân 50 nộ

6. Yagura

Thiên Phú: Tăng % nhất định Nhạy Bén và Phòng Ngự, có 15% tỉ lệ miễn thương và 8% tỉ lệ hợp kích
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 175%, giảm điều trị, hệ số 60%, và duy trì giảm 1 lượng máu duy trì 1 lượt, hệ số 100%, và tăng phe ta hàng sau 75% viện trợ và 15% phòng, duy trì 2 lượt

7. Chouji bướm

Thiên Phú: Tăng % nhạy bén và lực phòng, có 15% tăng tốc, 30% sát thương và 10% miễn thương
Kỹ Năng: Công hàng trước và giữa hệ số 240%, và tăng bản thân 20% phòng ngự và 75% đỡ đòn (có thể đột phá giới hạn), duy trì 3 lượt

8. Ginkaku

Thiên Phú: Tăng % nhạy bén, có 15% tăng tốc và 10% sát thương
Kỹ Năng: Công toàn bộ địch tăng hệ số 180%, giảm công 30%, duy trì 1 lượt, giảm hàng sau 5 nộ khí, hồi bản thân 45 nộ khí

9. Bát môn gai 

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ lớn % lực tay và nhanh nhẹn, bẩm sinh có 20% tốc độ, 10% tỉ lệ sát thương và 20% tỉ lệ hợp kích
Kỹ Năng: Công hàng sau, hệ số 500%, giảm hàng sau địch 15% tốc độ và 15%  bạo kích trong 2 lượt, giảm bản thân 60% phòng thủ trong 1 lượt và hồi phục bản thân 50 nộ

10. Uchiha obito

Thiên Phú: tăng tốc độ nhất định, có xác suất hợp kích 4
Kỹ Năng: Công toàn quân hệ số 120%, hồi phục bản thân 100 nộ, tăng nhẫn giả khác 25 nộ, miễn dịch bản thân khống chế 2 lượt, bỏ giảm ích phe ta hàng sau

11. Obito ngoại đạo

Thiên Phú: Tăng tốc độ nhiều, miễn dịch giảm nộ và tỉ lệ hợp kích 10%
Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 160%, hồi phục bản thân 100 nộ, tăng nhẫn giả khác 30 nộ, hậu quân ta miễn dịch khống chế  2 lượt, xóa giảm ích hàng sau quân ta

12. Obito thập vĩ

Thiên Phú: Tăng % nhạy bén, miễn dịch giảm nộ và choáng, 10% sát thương, miễn thương và hợp kích
Kỹ Năng: Công toàn quân 200%, tỉ lệ cao gây choáng toàn bộ và giảm địch 10% công kích 3 lượt,tăng toàn quân mình 30 nộ khí trừ bản thân, hồi bản thân 50 nộ khí

13. Uchiha Madara

Thiên Phú: Tăng hạy bén, có tỉ lệ bạo kích và hợp kích thấp.
Kỹ Năng: Công hàng sau, hệ số 160%, tăng phe ta hàng sau 12% công 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ, đồng đội tăng 25 nộ

14. Uế thổ madara

Thiên Phú: Tăng tốc độ nhiều, có 10% tỉ lệ sát thương và xác xuất nhỏ bạo kích và hợp kích
Kỹ Năng: Công hàng sau, hệ số 160%, tăng phe ta hàng sau 12% công 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ, đồng đội tăng 25 nộ

15. Madara Lục Đạo

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhanh Nhẹn và Tinh Thần, miễn dịch giảm nộ và choáng, 20% tỉ lệ miễn thương và 10% tỉ lệ hợp kích.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 230%, giảm hàng đầu địch 50% tỉ lệ miễn thương (Chỉ hàng đầu) duy trì 1 lượt, giảm hàng giữa và sau địch 30% tỉ lệ sát thương (Chỉ hàng giữa sau) duy trì 1 lượt, hồi toàn bộ phe ta (trừ bản thân) 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ

16. Susanoo Itachi

Thiên Phú: Tăng % nhạy bén và lực tay, có 15% tốc độ, 25% đỡ đòn và miễn choáng

Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 195%, giảm địch 50% phá kích và 15% miễn thương, duy trì 3 lượt, tăng bản thân 100% hợp kích và 45% công, duy trì 1 lượt, hồi bản thân 25 nộ.

17. Uế thổ Itachi

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn lực tay và máu, có 20% tỉ lệ miễn thương và tốc độ, miễn dịch choáng.
Kỹ Năng: Công toàn quân hệ số 240%, 55% tỉ lệ khiến địch hỗn loạn, duy trì 2 lượt, đồng thời thiêu đốt lượng máy nhất định 1 lượt, hệ số 80%, tăng hàng giữa 65% tỉ lệ viện trợ, duy trì 3 lượt.

18. Thuấn Thân Shisui

Thiên Phú: Tăng % nhanh nhẹn và lực tay, 20% tốc độ và 15% sát thương, miễn choáng.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 200%, giảm toàn bộ địch 15% tốc độ và 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 65% tỷ lệ tiếp viện và tăng toàn bộ nhẫn giả 50% tỷ lệ né tránh trong 2 lượt (có thể đột phá giới hạn), hồi bản thân 68 nộ.

19. Lục đạo tiên nhân

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần,miễn dịch giảm nộ và choáng,có 25% tỉ lệ miễn thương và 10% tỷ lệ sát thương.
Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 200%, 50% tỉ lệ câm lặng địch quân, duy trì 2 lượt,duy trì giảm lượng máu nhất định duy trì 1 lượt , hệ số 80%, tăng phe ta hậu quân 20% tỉ lệ hợp kích và 20% tỉ lệ sát thương, duy trì 2 lượt, hồi phục toàn quân ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi phục bản thân 50 nộ.

20. Susanoo Kakashi

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn nhạy bén và lực tay, có 25% tốc độ và 15% tỉ lệ sát thương, miễn dịch choáng và giảm nộ
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 220%,giảm địch 30 nộ, 60% tỉ lệ khiến địch không thể tấn công thường, duy trì 2 lượt, hồi máu hàng giữa sau phe ta, hệ số hồi phục 35% duy trì 2 lượt; tăng toàn quân 15% công kích, duy trì 2 lượt, hồi phục toàn quân 25 nộ  (bao gồm bản thân).

21. Tam mục Madara

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần, miễn dịch choáng và câm lặng, có 18% tốc độ và 20% miễn thương
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 230%, giảm 30% sát thương toàn bộ địch,duy trì 2 lượt, toàn quân ngoại trừ bản thân tiến vào trạng thái "Siêu Né" trong 1 lượt, hồi toàn quân trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 25 nộ.("Siêu Né": khiến tất cả trạng thái tiêu cực và sát thương sắp tới vô hiệu)

22. Uế thổ Nagato

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % lượng lớn Nhạy bén và tinh thần, miễn dịch choáng và giảm nộ, có 18% tốc độ và 20% sát thương, công kích của ninja này bỏ qua hiệu quả "Siêu Né".
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 240%, xóa bỏ mọi hiệu ứng bất lợi toàn quân ta,tăng toàn quân ta 30% công kích trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 30% phòng ngự trong 1 lượt, hồi toàn quân trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ, tăng bản thân 30% tốc độ trong 2 lượt.

23. Thánh Nữ Kaguya

Thiên Phú: Tăng lượng lớn Lực Tay và Nhạy Bén, tăng % nhất định máu, có 25% tốc độ và 20% tỉ lệ sát thương, miễn dịch choáng và câm lặng.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 230%, khiến rơi vào trạng thái lưu huyết 1 lượt,hệ số 90%, tăng toàn quân ta 20% sát thương, duy trì 2 lượt, hồi phục toàn quân trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 25 nộ

24. Uzumaki Kushina

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Lực Tay và Máu, có 25% tốc độ và 20% miễn thương, lúc Ninja này trên trận tăng toàn quân ta 5% tốc độ và miễn thương, lúc bị công kích có 25% tỉ lệ giảm người công kích 20 nộ, miễn dịch choáng và bỏ qua hiệu quả "Siêu Né".
Kỹ Năng: Công toàn quân hệ số 220%, 75% tỉ lệ khiến hàng sau địch cấm nộ 2 lượt (không thể hồi phục nộ khí), loại bỏ trạng thái tăng ích toàn quân địch (bao gồm siêu né), khiến rơi vào trạng thái thiêu đốt tổn thất máu hệ số 90% duy trì 1 lượt, tăng hàng giữa 65% tỉ lệ viện trợ, duy trì 2 lượt.

25. Indra Sasuke

Thiên Phú: Tăng lượng lớn nhanh nhẹn và tinh thần, có 22% tốc độ, 10% tỉ lệ sát thương và 15% miễn thương, khi ninja này trên trận làm giảm 15% tấn công toàn quân địch, miễn dịch câm lặng với giảm nộ.
Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 240%, 65% tỉ lệ khiến địch thạch hóa duy trì 2 lượt, giảm 20% tỉ lệ kháng bạo toàn quân địch duy trì 2 lượt, đồng thời khiến địch rơi vào trạng thái trúng độc mất máu hệ số 100% duy trì 1 lượt. Hồi phục toàn quân trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

26. Asura Naruto

Thiên Phú: Tăng lượng lớn Nhạy bén và Lực tay, có 25% tốc độ, 20% tỉ lệ sát thương và 15% tỉ lệ miễn thương, Ninja này lên trận giảm địch 10% tốc độ và toàn quân địch 10% phòng thủ, lúc bị công kích 80% tỉ lệ khiến địch choáng 1 lượt, miễn dịch câm lặng và thạch hóa.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 65% tỉ lệ khiến địch hỗn loạn 2 lượt, giảm địch 20% công kích và 10% tỉ lệ miễn thương 2 lượt, tăng hậu quân phe ta 50% tỉ lệ viện trợ 2 lượt, hồi ninja phe ta trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

27. Otsutsuki Toneri

Thiên Phú: Tăng lượng lớn Nhạy bén và Tinh thần, có 25% tốc độ, 15% tỉ lệ miễn thương, 15% tỉ lệ hợp kích, và 15% tỉ lệ sát thương, Ninja này lên trận tăng hậu quân phe ta 30% máu,  20% huyễn công, miễn dịch câm lặng và hỗn loạn.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 280%, có 65% tỉ lệ khiến địch choáng 2 lượt, giảm địch 30% phòng thủ 1 lượt, khiến địch tổn thất thể lực 1 lượt, hệ số 100%, xóa trạng thái tiêu cực toàn quân ta và khiến hàng sau ta miễn choáng 1 lượt, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 100 nộ.

28. Otsutsuki Hamura

Thiên Phú: Tăng lượng lớn Nhạy Bén và Lực Tay, có 30% tốc độ, 15% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ sát thương và 50% tỉ lệ hợp kích,lúc bị tấn công nếu máu hiện tại cao hơn kẻ tấn công tăng 20% vật huyễn phòng, lúc Ninja này trên trận tăng hàng sau ta 30% vật huyễn phòng,tăng hàng giữa ta 30% máu, tăng thêm bản thân 30% máu,miễn dịch choáng và giảm nộ.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 300%, giảm địch 60 nộ , khiến tốc độ địch giảm 20%, duy trì 1 lượt, và vào trạng thái lưu huyết 1 lượt hệ số 100%,tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ sát thương, duy trì 1 lượt,hồi toàn quân ta ngoại trừ bản thân 50 nộ, hồi bản thân 30 nộ.

29. Rashomon Orochimaru

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Lực Tay và Máu,có 25% tốc độ, 40 tỉ lệ sát thương và 25% miễn thương,khi Ninja này trên trận tăng toàn quân ta 8% tốc độ và miễn thương,tăng phe ta 20% máu và vật huyễn phòng,lúc bị công kích có 75% tỉ lệ tăng 30 nộ bản thân,mỗi giảm 10% máu tăng 2% tỉ lệ sát thương,miễn dịch choáng và hóa đá, bỏ qua Siêu Né.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 260%, 75% tỉ lệ khiến địch hỗn loạn 2 lượt, khiến trúng độc tổn thất máu hệ số 100% duy trì 1 lượt, hồi phục máu, hệ số 50%, và tăng hàng giữa phe ta 65% tỉ lệ viện trợ 2 lượt.

30. Uzumaki Hinata

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần, có 30% tốc độ, 20% tỉ lệ miễn thương, 20% tỉ lệ sát thương, lúc Ninja này trên trận giảm toàn quân địch 15% miễn thương, tăng toàn quân ta 15% sát thương, sau khi bị công kích 50%  hồi 30 điểm nộ, miễn dịch thạch hóa và câm lặng.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 70% tỉ lệ khiến địch điểm huyệt 2 lượt (không thể hành động), và vào trạng thái thương mạch tổn thất thể lực 1 lượt, hệ số 120%, giảm địch 30% công kích, bản thân choáng đồng thời tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương duy trì 1 lượt, hồi phục toàn quân ta ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

31. Nữ thần nhãn

Thiên Phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực Tay, có 30% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương, 20% tỉ lệ miễn thương, lúc Ninja này trên trận giảm địch 30% công kích và tăng hàng giữa ta 40% huyễn phòng và 20% vật phòng, mỗi giảm 10% máu tăng 3% miễn thương, miễn dịch choáng, bỏ qua siêu né và điểm huyệt.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 280%, lưu huyết hệ số 100% 1 lượt, 60% tỉ lệ khiến địch chấn nhiếp 2 lượt (không thể hành động), tăng toàn quân ta 30% tốc độ 2 lượt, giảm bản thân 30% phòng ngự 2 lượt, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 50 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

32. Uchiha Shin

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần, có 40% tốc độ, 20% tỉ lệ miễn thương, 25% tỉ lệ sát thương,mỗi giảm 10% máu tăng 10% sát thương, lúc Ninja này trên trận, tăng toàn quân 12% tốc độ, giảm toàn quân địch 20% phòng ngự, miễn dịch giảm nộ và điểm huyệt.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 320%, giảm hậu quân địch 50 điểm nộ, giảm hậu quân địch 30% phòng ngự 1 lượt, khiến địch vào trạng thái Cắt Máu tổn thất thể lực 1 lượt, hệ số 120%, tăng bản thân 20% tốc độ duy trì 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ,ác Ninja khác ngoại trừ bản thân 30 nộ, và giúp hậu quân miễn dịch choáng 1 lượt.

33. Bão cát gaara

Thiên Phú: Tăng % siêu lớn nhạy bén và lực tay, có 35% tốc độ, 25% tỉ lệ sát thương và 25% tỉ lệ miễn thương, khi ninja này trên trận giảm toàn quân địch 15% tốc độ, khi ninja này chết đối với toàn quân dịch tạo thành hệ số 200% sát thương vật lý, miễn dịch thạch hóa và điểm huyệt.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 300%, có tỉ lệ 60% thành công đối với ngẫu nhiên 1-3 địch thêm hiệu ứng Tử Vong Chủng (lượt hành động sau sẽ chết ngay, không thể xóa bỏ), 40% tỉ lệ thi triển thất bại khiến bản thân bị choáng 1 lượt, tăng toàn quân công kích 15% 1 lượt, giảm địch tỉ lệ miễn thương 25% 2 lượt, tăng hậu quân phe ta 50% tỉ lệ viện trợ 2 lượt, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

34. Thánh Đản Itachi

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần,có 40% tốc độ, 20% tỉ lệ miễn thương, 25% tỉ lệ sát thương, lúc Ninja này trên trận giảm địch 15% tỉ lệ sát thương và tăng toàn quân 15% tốc độ, miễn dịch giảm nộ và choáng.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 80% khiến địch câm lặng 2 lượt, và vào trạng thái thiêu cháy 1 lượt, hệ số 120%, giảm địch 20% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ viện trợ 1 lượt, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi bảnthân 68 nộ, và giúp hàng giữa phe ta miễn choáng 1 lượt.

35. Otsutsuki Momoshiki

Thiên Phú: Tăng siêu lớn Lực Tay và lượng lớn Máu, có 30% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương và 30% miễn thương, lúc Ninja này trên trận tăng toàn quân ta 12% lực công kích và 20% tốc độ và 30% máu, lúc bị tấn công có 75% tỉ lệ tăng bản thân 30 nộ, mỗi giảm 10% máu tăng 3% tỉ lệ miễn thương, miễn dịch câm lặng và điểm huyệt, tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu quả Siêu Né Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 75% tỉ lệ khiến địch thạch hóa 2 lượt,xóa toàn quân địch trạng thái tăng ích (gồm siêu né),khiến địch vào trạng thái Quy Nhất tổn thất máu hệ số 120% duy trì 1 lượt,tăng hàng giữa và sau ta 10% tỉ lệ miễn thương 2 lượt.

36. Uế thổ Hiruzen

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Tinh Thần, có 40% tốc độ, 25% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ sát thương, Ninja này trên trận tăng toàn quân 25% tốc độ và 30% máu toàn quân,miễn dịch câm lặng và giảm nộ.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 320%, giảm địch 30% tấn công và tỉ lệ miễn thương, duy trì 2 lượt, tăng hàng giữa ta 30% huyễn phòng, tăng hàng sau ta 30% vật phòng, duy trì 2 lượt, khiến địch vào trạng thái Trừ Tà tổn thất máu hệ số 120%, duy trì 1 lượt, xóa toàn quân ta trạng thái tiêu cực, hồi toàn quân ngoại trừ bản thân 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

37. Naruto-Hinata

Thiên Phú: Tăng % lượng lớn Nhạy Bén và Lực Tay, có 40% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương, 25% tỉ lệ miễn thương; Ninja này trên trận giảm toàn quân địch 20% tốc độ và 30% vật huyễn công, mỗi giảm 15% máu tăng 6% miễn thương, miễn dịch choáng, thạch hóa, chấn nhiếp.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 320%, 65% tỉ lệ khiến địch bị Đuổi 2 lượt (không thể hành động), khiến địch vào trạng thái Bạo Liệt tổn thất máu hệ số 100%, duy trì 1 lượt, tăng hàng sau ta 30% lực công, giảm toàn quân địch 30% vật huyễn phòng, duy trì 2 lượt, hồi toàn quân ta ngoại trừ bản thân 50 nộ, hồi bản thân 50 nộ.

38. Sasuke-Itachi

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thành, có 45% tốc độ, 25% tỉ lệ miễn thương và 35% tỉ lệ sát thương, Ninja này trên trận tăng toàn quân 25% tốc độ và giảm hàng sau địch 30% huyễn phòng, miễn dịch câm lặng, choáng và chấn nhiếp.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 300%, và trị liệu toàn quân ta, hệ số 150%. 65% tỉ lệ khiến địch Tê Liệt 2 lượt, và vào trạng thái Thiêu Nướng 1 lượt, hệ số 120%, tăng hàng giữa ta 30% cứu viện, giảm địch 30% tỉ lệ hợp kích duy trì 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 50 nộ

39. Kakashi-Gai

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 45% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương, 35% miễn thương. Ninja này trên trận giảm địch 25% tốc độ, và toàn quân địch 25% miễn thương, lúc bị tấn công 80% khiến địch choáng 1 lượt, miễn dịch Tê Liệt, và Giảm Nộ.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 100% đối với địch ngẫu nhiên 1 mục tiêu thêm vào hiệu quả Tử Vong Chủng (Lần hành động sau chết ngay, không thể giải trừ), và bản thân mù 1 lượt (không thể giải trừ),tăng toàn quân 15% tỉ lệ sát thương, hồi bản thân 30 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

40. Pain-Konan

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 48% tốc độ, 30% miễn thương và 30% tỉ lệ sát thương, Ninja này trên trận tăng toàn quân 35% tốc độ và tăng hàng sau 15% tỉ lệ sát thương, miễn dịch Tê Liệt và Choáng.
Kỹ Năng: Công toàn quân, hệ số 300%, 60% tỉ lệ khiến địch mù 2 lượt (không thể xóa bỏ) và vào trạng thái thiêu cháy 1 lượt, hệ số 130%, và giúp hàng giữa phe ta miễn dịch choáng 2 lượt,tăng hàng giữa phe ta 15% tốc độ và 20% huyễn phòng 1 lượt, hồi  bản thân 60 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

41. Madara-Obito

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Lực Tay và Máu, có 35% tốc độ và 40% tỉ lệ sát thương và 35% miễn thương, lúc Ninja này tấn công bỏ qua phòng thủ địch, lúc trên trận tăng phe ta toàn quân 35% tốc độ, 20% tấn công và 15% tỉ lệ miễn thương, lúc bị tấn công có 75% tỉ lệ tăng bản thân 30 nộ, mỗi giảm 10% máu tăng 10% tỉ lệ sát thương và 10% tỉ lệ miễn thương. Miễn dịch Tê Liệt, Đuổi và Mù.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 320%. Tỉ lệ 80% khiến địch hỗn loạn 2 lượt, và tăng hàng giữa phe ta 70% tỉ lệ cứu viện duy trì 2 lượt, xóa trạng thái tiêu cực hàng sau phe ta, Sau khi thi triển kỹ năng, bản thân miễn thương giảm 30%, duy trì 2 lượt, giảm địch 20% tấn công 2 lượt, tăng hàng sau 10% tốc độ 1 lượt.

42. Deidara-sasori

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 50% tốc độ, 35% tỉ lệ miễn thương và 35% tỉ lệ sát thương, lúc Ninja này trên trận tăng toàn quân 35% tốc độ, tăng hàng trước và hàng giữa 50% máu, giảm hàng sau địch 35% lực tấn công, bản thân sau khi chết tự nổ khiến ngẫu nhiên 1 mục tiêu địch nhận hiệu quả Tử Vong Chủng đồng thời có tỉ lệ 50% thêm Tử Vong Chủng cho 1 mục tiêu khác (lần hành động sau chết ngay, không thể giải trừ), lúc bị tấn công 80% khiến địch choáng 1 lượt, miễn dịch giảm nộ, hỗn loạn. Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, giảm toàn quân địch 50 nộ, giúp hàng đầu phe ta vào trạng thái "Siêu Né", duy trì 1 lượt,giảm địch 20% tỉ lệ hợp kích và cứu viện, duy trì 1 lượt, giảm lượng trị liệu địch 2 lượt hệ số 70%, hồi bản thân 68 nộ,hồi phe ta ngoại trừ bản thân 50 nộ.

43. Hidan-Kakuzu

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 50% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương và 35% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja này trên trận tăng hàng giữa 30% miễn thương và giảm toàn quân địch 25% tốc độ và 35% tỉ lệ sát thương.Mỗi giảm 10% máu, tăng 5% vật công và 5% song phòng. Miễn dịch Gây Mù, Giảm Nộ, bỏ qua Siêu Né.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 70% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái khống chế 2 lượt (Hỗn Loạn và Điểm Huyệt xuất hiện 1 loại trong số đó, Tê Liệt, Chấn Nhiếp và Câm Lặng đồng thời cũng xuất hiện 1 loại trong số đó), giảm địch 30% tỉ lệ miễn thương và giảm địch 20% song công, duy trì 2 lượt, ngẫu nhiên tăng phe ta 2 Ninja 15% song công và tăng hậu quân ta 20% song phòng 2 lượt.Hồi bản thân 100 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

44. Sasuke-Sakura

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Tinh Thần và Nhạy Bén, có 50% tốc độ, 35% tỉ lệ miễn thương và 40% tỉ lệ sát thương, lúc Ninja này trên trận tăng toàn quân 35% tốc độ, 15% tỉ lệ sát thương và 10% tỉ lệ miễn thương, bị công kích 80% khiến địch bị Nguyền Rủa 1 lượt và tăng bản thân 100 nộ, miễn dịch Gây Mù và Hỗn Loạn.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 60% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái Nguyền Rủa và tỉ lệ tương đồng xuất hiện thêm Câm Lặng 2 lượt, giảm địch 30% tỉ lệ cứu viện 2 lượt và 20% song công 1 lượt, tăng hàng giữa phe ta 25% song phòng và tỉ lệ miễn thương 1 lượt, trị liệu máu phe ta 150%, hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

45. Minato-Kushina

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 50% tốc độ, 35% tỉ lệ sát thương và 40% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja trên trận, giảm toàn quân địch 30% tốc độ và hàng sau địch 20% huyễn phòng, tăng hàng giữa sau phe ta  30% máu, sau khi bị tấn công có 70% tỉ lệ xóa bản thân toàn bộ trạng thái tiêu cực, miễn dịch gây mù và giảm nộ
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 60% tỉ lệ khiến địch Hóa Đá 2 lượt, ngoài ra có 60% tỉ lệ vào trạng thái cấm nộ 2 lượt, giảm toàn bộ địch 30% tỉ lệ sát thương và hàng sau địch 30% tỉ lệ cứu viện 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% sức tấn công và hàng sau phe ta 15% tốc độ duy trì 1 lượt, ngẫu nhiên giải trừ 2 Ninja phe ta trạng thái tiêu cực, và hồi máu hàng sau, hệ số 30%. Hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

46. Naruto-Sasuke

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 55% tốc độ, 40% tỉ lệ sát thương và 40% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja này trên trận, tăng toàn quân 40% tốc độ, tăng toàn quân 30% máu, hàng giữa 30% miễn thương và hàng sau 15% lực công kích. Mỗi giảm 10% máu tăng 3% tỉ lệ sát thương, miễn dịch điểm huyệt, nguyền rủa.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 60% tỉ lệ khiến địch điểm huyệt, còn có 60% tỉ lệ choáng 2 lượt, tăng hàng giữa 25% tốc độ,10% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ thành công kỹ năng khống chế, duy trì 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% vật phòng và hàng sau 30% huyễn phòng duy trì 2 lượt, hồi bản thân 68 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ

47. Hokage VII

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 55% tốc độ, 45% tỉ lệ sát thương và 45% tỉ lệ miễn thương. Ninja này trên trận, giảm toàn quân địch 25% tấn công và tăng toàn quân ta 50% tốc độ, tăng hàng giữa sau 40% máu,bản thân bỏ qua địch 30% tỉ lệ khống chế, sau khi chết sẽ phá không nhất kích tạo sát thương với toàn quân địch hệ số 300%, miễn dịch Gây Mù và bỏ qua Siêu Né
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 60% tỉ lệ khiến địch câm lặng, ngoài ra còn có 60% tỉ lệ hóa đá 2 lượt, tăng toàn quân 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương, duy trì 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% vật huyễn phòng và 30% miễn thương, duy trì 2 lượt, khiến bản thân vào trạng thái Siêu Né 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

48. Haruno Sakura 

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 65% tốc độ, 45% tỉ lệ sát thương và 45% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja này trên trận tăng 55% tốc độ, 20% tấn công và 30% máu. Sau khi bị tấn công tỉ lệ lớn (80%) khiến địch vào trạng thái Mù 1 lượt, miễn dịch Tử Vong Chủng và Giam Cầm.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 60% tỉ lệ Chấn Nhiếp địch, ngoài ra còn có 60% tỉ lệ Hóa Đá 2 lượt.Tăng toàn quân ta 25% tỉ lệ miễn thương 2 lượt, và giảm phe địch 30% phòng thủ và 30% cứu viện 2 lượt, xóa toàn quân ta trạng thái bất lợi, hồi bản thân 100 nộ, hồi ninja khác ngoại trừ bản thân 30 nộ

49. The Last Sasuke

Thiên Phú: Tăng % siêu lượng Lực Tay và siêu lượng Máu, có 40% tốc độ, 40% tỉ lệ sát thương và 40% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja trên trận, giảm toàn quân địch 30% tốc độ và 20% miễn thương và tăng bản thân 60% máu. Sau khi bị tấn công, phản thương 120% máu mất đi. Sau khi bị tấn công, 70% tỉ lệ xóa trạng thái tiêu cực bản thân, mỗi mất 10% máu tăng 3% miễn thương và 3% tốc độ, miễn dịch Tử Vong Chủng và giảm nộ.
Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 320%, tỉ lệ 60% khiến địch vào trạng thái Nguyền Rủa 2 lượt và hồi máu hệ số 250%,tăng hàng sau 20% huyễn công và giảm địch 30% tỉ lệ hợp kích và tỉ lệ viện trợ 2 lượt,xóa hàng giữa và sau trạng thái tiêu cực.Bản thân vào trạng thái Siêu Né 1 lượt.Hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

 
Thư viện liên quan